S Ván gỗ nhựa HardyWood

Hiện nay ở Việt Nam cũng như trên thế giới, tình trạng chặt phá rừng đang ở mức báo động đỏ. Nạn chặt phá rừng được thực hiện chủ yếu để đáp ứng nhu cầu về gỗ của con người, từ xây dựng đến trang trí nội thất, quảng cáo…

Vì vậy, để bảo vệ môi trường, con người luôn nỗ lực tìm ra các loại nguyên liệu thay thế có thể đảm bảo ít hại nhất đến môi trường. Cũng từ mục đích này mà sản phẩm gỗ nhựa Hardywood đã được ra đời.

Tấm gỗ nhựa Hardywood được sản xuất từ nhựa, bột gỗ và các phụ gia đặc biệt với tỉ lệ nhất định, sau đó được ép ra bởi dây chuyền sản xuất ở nhiệt độ cao.

Tấm gỗ nhựa Hardywood có tính chất cơ lý giống như gỗ nhưng nó rắn hơn, bóng mượt hơn và chắc khỏe hơn lại thân thiện với môi trường. Hardywood có khối lượng nhẹ, không thấm nước, không hút ẩm, không nấm mốc, không mối mọt, chống tia cực tím, chống ăn mòn, kháng axit và kiềm. Rất dễ lắp ráp, dễ dàng sơn phủ, dán ép bề mặt. Tỷ lệ sử dụng cao, không vết nứt, ít bavia, có thể dán ghép, đóng đinh, hoặc chế biến thành độ dài bất kì, được tái chế và nhiều lợi ích khác.

Tấm gỗ nhựa Hardywood hoàn toàn có thể thay thế gỗ tự nhiên, gỗ ván ép, tấm ván dăm và MDF. Nó được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực: Ván khuôn coffa trong xây dựng, trong sản xuất đồ dùng nội thất gia đình, nội thất văn phòng, vách ngăn và đặc biệt là tủ bếp, tủ trong nhà vệ sinh, tấm và chữ quảng cáo, cắt CNC trong trang trí nội ngoại thất, biển báo trong giao thông vận tải, và công nghiệp, vv…

 

 

THÔNG SỐ SẢN PHẨM
1 Kích thước 1220mm * 2440mm. Có thể tùy chỉnh theo đơn đặt hàng
2 Độ dày 3mm - 20mm
3 Bề mặt Nhẵn bóng hai mặt, phủ màng bảo vệ một mặt.
4 Màu sắc Trắng, vàng, kem, đen và các màu khác theo đơn đặt hàng

 

 

 

Tính chất Tiêu chuẩn Đơn vị Giá trị
Tính chất vật lý      
Tỷ trọng DIN 53479 g/cc (g/cm3) 0.45 - 0.80
Độ cứng  DIN 53505 Shore D ≥ 60
Độ hấp thụ nước DIN 53495 % ≤ 1.0
Tính chất cơ học      
Độ bền kéo căng DIN 53455 Mpa ≥ 15
Khả năng kéo dãn DIN 53455 % ≥ 15
Mô đun đàn hồi DIN 53457 Mpa 900 - 1500
Độ bền va đập Izod ASTM D 256 KJ/m2 ≥ 9.0
Độ bền uốn DIN 53452 Mpa > 32
Cường độ nén ở mức 10% biến dạng DIN 53421 Mpa >6.5
Tính chất điện      
Điện suất trở bề mặt ASTM D 257  > 1 x 1014
Độ bền điện môi DIN 53481 KV/cm ≥ 90
Tính chất nhiệt      
Nhiệt độ làm mềm Vicat DIN 53460 ŸC ≥ 73
Dẫn nhiệt DIN 52616 W/m K 0.05 - 0.07
Tính dễ cháy      
Tiêu chuẩn UK BS 476 Part 7   Class 1 Y
Tiêu chuẩn France NFP 92 - 501   Class M 1
Tiêu chuẩn USA UL 94   V 0

 


S Chứng nhận sản phẩm

Chung nhan
Chung nhan
Chung nhan